Thứ bảy, 24/09/2022 01:45

2gon.net, kết quả Trận Đức vs Hungary ngày 24-09-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ bảy, 24/09
Vòng League A
0 : 1
Hiệp một:
0 - 1

Đã kết thúc
|
01:45 24/09/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
0 : 1
17'

25'

40'

Diễn biến chính H2
0 : 1
46'

67'

67'

69'

70'

78'

85'

85'

90'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
4
Matthias Ginter
7
Kai Havertz
1
Oliver Baumann
12
Kevin Trapp
16
Benjamin Henrichs
20
Robin Gosens
8
Maximilian Arnold
23
Nico Schlotterbeck
5
Thilo Kehrer
17
Armel Bella-Kotchap
14
Jamal Musiala
11
Lukas Nmecha
Đức (4-2-3-1)
Hungary (3-4-2-1)
22
Stegen
3
Raum
2
Rudiger
15
Sule
18
Hofmann
21
Gundogan
6
Kimmich
19
Sane
13
Muller
10
Gnabry
9
Werner
1
Gulacsi
2
Lang
6
Orban
4
Szalai
5
Fiola
13
Schafer
8
Nagy
18
Kerkez
16
Gazdag
10
Szoboszl...
9
Szalai
Substitutes
21
Endre Botka
12
Denes Dibusz
3
Akos Kecskes
17
Callum Styles
22
Peter Szappanos
15
Laszlo Kleinheisler
11
Kevin Varga
19
Martin Adam
23
Balint Vecsei
7
Loic Nego
14
Bendeguz Bolla
20
Zalan Vancsa
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
0.31
0:0
2.56
1 1/2
9.09
0.05
127.00
7.80
1.10
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Đức
Hungary
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3